intolerability

/in,tɔlərə'biliti/ Cách viết khác : (intolerableness) /in'tɔlərəblnis/
Học thuật
Thân thiện
intolerability

The intolerability of the noise made it impossible to concentrate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không thể chịu đựng nổi: Trạng thái hoặc đặc điểm của một điều đó quá khó khăn, đau đớn, hoặc khó chịu đến mức không thể dung thứ hoặc chịu đựng được.
    • Tính chất quá quắt: Đặc điểm của một tình huống, hành vi, hoặc yêu cầu vượt quá mức độ hợp hay công bằng một cách nghiêm trọng, đến mức không thể chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The intolerability of the pain forced him to seek immediate medical help. (Tính chất không thể chịu đựng nổi của cơn đau buộc anh ta phải tìm kiếm sự giúp đỡ y tế ngay lập tức.)
    • We must address the intolerability of such working conditions. (Chúng ta phải giải quyết tính chất quá quắt của những điều kiện làm việc như vậy.)
    • The report highlighted the intolerability of the injustice. (Báo cáo nêu bật tính chất không thể chịu đựng nổi của sự bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The intolerability of the situation": Dùng để nhấn mạnh một tình huống đã đạt đến giới hạn cuối cùng của sự chấp nhận.

    • The intolerability of the situation led to widespread protests. (Tính chất không thể chịu đựng nổi của tình huống đã dẫn đến các cuộc biểu tình rộng khắp.)
  • "Moral intolerability": Thường được sử dụng trong các thảo luận về đạo đức hoặc triết học để chỉ một hành động hoặc trạng thái hoàn toàn trái với các chuẩn mực đạo đức cơ bản.

    • Philosophers debate the moral intolerability of such acts. (Các nhà triết học tranh luận về tính chất không thể chịu đựng nổi về mặt đạo đức của những hành động như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Intolerable (tính từ): không thể chịu đựng nổi, quá quắt.

    • The noise from the construction site was intolerable. (Tiếng ồn từ công trường xây dựng không thể chịu đựng nổi.)
  • Intolerableness (danh từ): (cách viết khác) tính chất không thể chịu đựng nổi; đồng nghĩa với "intolerability".

    • The intolerableness of his arrogance was evident to everyone. (Tính chất không thể chịu đựng nổi của sự kiêu ngạo của anh ta rõ ràng với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Unbearableness: tính chất không thể chịu đựng nổi.
  • Insufferability: tính chất không thể chịu đựng được (thường dùng cho thái độ, hành vi của con người).
  • Unacceptability: tính chất không thể chấp nhận được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "intolerability".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "intolerability". Tuy nhiên, khái niệm thường được diễn đạt thông qua các cụm từ như "cross the line" (vượt quá giới hạn) hoặc "the last straw" (giọt nước tràn ly), ám chỉ đến điểm sự chịu đựng không còn nữa.

intolerability

The intolerability of the noise made it impossible to concentrate.

danh từ
  1. tính chất không thể chịu đựng nổi
  2. tính chất quá quắt