intolerableness
/in,tɔlərə'biliti/ Cách viết khác : (intolerableness) /in'tɔlərəblnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính chất không thể chịu đựng nổi: Trạng thái hoặc đặc điểm của một điều gì đó quá khó khăn, đau đớn, hoặc khó chịu đến mức không thể dung thứ hoặc chịu đựng được.
- Tính chất quá quắt: Đặc điểm của một hành vi, yêu cầu, hoặc tình huống vượt quá mức độ hợp lý hay bình thường, đến mức gây phẫn nộ hoặc không thể chấp nhận.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The intolerableness of the pain made him cry out. (Tính chất không thể chịu đựng nổi của cơn đau khiến anh ta kêu lên.)
- We protested against the intolerableness of the new working conditions. (Chúng tôi phản đối tính chất quá quắt của điều kiện làm việc mới.)
- The intolerableness of his arrogance finally drove his friends away. (Tính chất không thể chịu đựng nổi trong sự kiêu ngạo của anh ta cuối cùng đã đuổi bạn bè đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the sheer intolerableness of...": nhấn mạnh mức độ tuyệt đối, hoàn toàn không thể chịu đựng được của một điều gì.
- The report highlighted the sheer intolerableness of the situation in the refugee camps. (Báo cáo nêu bật tính chất hoàn toàn không thể chịu đựng nổi của tình hình trong các trại tị nạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Intolerable (adj): không thể chịu đựng nổi, quá quắt.
- The heat was intolerable. (Cái nóng thật không thể chịu đựng nổi.)
- Intolerance (n): sự không khoan dung, không chịu đựng được (thường chỉ thái độ).
- Religious intolerance can lead to conflict. (Sự không khoan dung tôn giáo có thể dẫn đến xung đột.)
- Intolerably (adv): một cách không thể chịu đựng nổi.
- The meeting dragged on intolerably. (Cuộc họp kéo dài một cách không thể chịu đựng nổi.)
Từ đồng nghĩa
- Unbearableness: tính không thể chịu đựng nổi.
- Insufferableness: tính không thể chịu đựng được (trang trọng hơn).
- Outrageousness: tính chất thái quá, quá đáng (nhấn mạnh sự phẫn nộ).
Từ trái nghĩa
- Tolerableness: tính có thể chịu đựng được.
- Acceptability: tính có thể chấp nhận được.
- Bearableness: tính có thể chịu đựng được.
danh từ
- tính chất không thể chịu đựng nổi
- tính chất quá quắt