intolérable

Học thuật
Thân thiện
intolérable

Cette situation est intolérable pour les employés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chịu được, không chịu nổi: Dùng để mô tả một tình huống, trạng thái hoặc cảm giác quá khó khăn, đau đớn hoặc khó chịu đến mức không thể chịu đựng được.
    • Không thể chấp nhận được: Dùng để mô tả một hành vi, thái độ hoặc tình huống vượt quá giới hạn của sự chấp nhận, không thể dung thứ hoặc đồng ý được.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La douleur était intolérable. (Cơn đau không chịu nổi.)
    • Son comportement arrogant est intolérable. (Thái độ kiêu ngạo của anh takhông thể chấp nhận được.)
    • Cette chaleur est intolérable. (Cái nóng này không chịu nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "devenir intolérable": trở nên không thể chịu đựng được.

    • La situation est devenue intolérable. (Tình hình đã trở nên không thể chịu đựng được.)
  • "rendre quelque chose intolérable": làm cho cái gì đó trở nên không thể chịu đựng được.

    • Son silence rend l'atmosphère intolérable. (Sự im lặng của anh ta làm cho bầu không khí trở nên không thể chịu đựng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Intolérance (danh từ giống cái): sự không chịu đựng được; sự không khoan dung.

    • L'intolérance religieuse est un fléau. (Sự không khoan dung về tôn giáomột tai họa.)
  • Intolérant, intolérante (tính từ): không chịu đựng được; không khoan dung.

    • Il est intolérant au lactose. (Anh ấy không dung nạp được lactose.)
Từ đồng nghĩa
  • Insupportable: không chịu nổi, không chịu được.
  • Inadmissible: không thể chấp nhận được.
  • Inacceptable: không thể chấp nhận được.
Từ trái nghĩa
  • Tolérable: có thể chịu đựng được, có thể chấp nhận được.
  • Acceptable: có thể chấp nhận được.
  • Supportable: có thể chịu đựng được.
intolérable

Cette situation est intolérable pour les employés.

tính từ
  1. không chịu được, không chịu nổi
  2. không thể chấp nhận được

Từ trái nghĩa