intoxiquer

ngoại động từ
  1. nhiễm độc, làm ngộ độc
  2. (nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới) đầu độc (về tư tưởng..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "intoxiquer"

Từ có nhắc đến "intoxiquer"

intoxiquer
Une personne mal intentionnée tente d'intoxiquer l'opinion publique.