intoxiqué

Học thuật
Thân thiện
intoxiqué

Un homme intoxiqué par des informations trompeuses a pris une mauvaise décision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngộ độc: Trạng thái bị nhiễm độc, bị ảnh hưởng xấu về thể chất do một chất độc hại.
    • Bị đầu độc (nghĩa bóng): Trạng thái bị ảnh hưởng tiêu cực về tư tưởng, tinh thần hoặc cảm xúc bởi các ý kiến, thông tin xấu hoặc môi trường độc hại.
  2. Danh từ (giống đực: un intoxiqué; giống cái: une intoxiquée):

    • Người ngộ độc: Người đang trong tình trạng bị nhiễm độc.
    • Kẻ bị đầu độc (nghĩa bóng): Người suy nghĩ, quan điểm bị ảnh hưởng méo mó bởi sự tuyên truyền, thông tin sai lệch hoặc ý thức hệ cực đoan.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les pompiers ont secouru un homme intoxiqué par le monoxyde de carbone. (Lính cứu hỏa đã giải cứu một người đàn ông bị ngộ độc khí carbon monoxide.)
    • Il est intoxiqué par les théories du complot qu'il lit sur internet. (Anh ta bị đầu độc bởi những thuyết âm mưu anh ta đọc trên mạng.)
  • Danh từ:

    • Les intoxiqués ont été transportés d'urgence à l'hôpital. (Những người bị ngộ độc đã được chuyển cấp cứu đến bệnh viện.)
    • C'est une intoxiquée de la propagande extrémiste. (Cô tamột kẻ bị đầu độc bởi sự tuyên truyền cực đoan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être intoxiqué par les médias": Bị đầu độc/tẩy não bởi truyền thông (thường chỉ sự ảnh hưởng tiêu cực, một chiều).

    • Ne crois pas tout ce qu'il dit, il est complètement intoxiqué par les médias. (Đừng tin tất cả những hắn nói, hắn hoàn toàn bị đầu độc bởi truyền thông.)
  • "Intoxiqué jusqu'à la moelle": Bị đầu độc đến tận xương tủy (cách nói nhấn mạnh mức độ ảnh hưởng sâu sắc khó thay đổi).

    • Son discours montre qu'il est intoxiqué jusqu'à la moelle par cette idéologie. (Bài phát biểu của anh ta cho thấy anh ta bị đầu độc đến tận xương tủy bởi hệ tư tưởng đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Intoxication (danh từ giống cái): Sự nhiễm độc, tình trạng ngộ độc; (nghĩa bóng) sự đầu độc tư tưởng.

    • L'intoxication alimentaire est courante en été. (Ngộ độc thực phẩm thường gặp vào mùa hè.)
    • L'intoxication médiatique est un vrai danger pour la démocratie. (Sự đầu độc của truyền thôngmột mối nguy thực sự cho nền dân chủ.)
  • Intoxiquer (động từ): Làm ngộ độc, đầu độc.

    • Des produits chimiques peuvent intoxiquer l'eau potable. (Các hóa chất có thể làm nhiễm độc nước uống.)
    • Ce groupe cherche à intoxiquer l'opinion publique. (Nhóm này tìm cách đầu độc dư luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Empoisonné (tính từ): Bị nhiễm độc, bị đầu độc (nghĩa đen bóng, rất gần nghĩa).
  • Contaminé (tính từ): Bị ô nhiễm, bị nhiễm (thường dùng cho vật chất, môi trường; nghĩa bóng ít dùng hơn).
  • Aliéné (tính từ/danh từ): Kẻ mất trí, kẻ bị tha hóa (nghĩa bóng mạnh hơn, chỉ trạng thái tinh thần bị tách rời khỏi thực tế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với "intoxiqué" đây chủ yếutính từ/danh từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "intoxiquer").

Thành ngữ liên quan
  • Être en état d'intoxication: Ở trong tình trạng ngộ độc (thườngngộ độc rượu hoặc chất kích thích).
    • La police l'a arrêté car il était en état d'intoxication sur la voie publique. (Cảnh sát đã bắt giữ anh ta anh ta đang trong tình trạng ngộ độc (rượu) ở nơi công cộng.)
intoxiqué

Un homme intoxiqué par des informations trompeuses a pris une mauvaise décision.

tính từ
  1. ngộ độc
  2. (nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới) bị đầu độc
danh từ
  1. kẻ ngộ độc
  2. (nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới) kẻ bị đầu độc (về tư tưởng..)

Từ chứa "intoxiqué"