intradermique

Học thuật
Thân thiện
intradermique

L'infirmière pratique une injection intradermique sur l'avant-bras du patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học, Y học) Trong da: Chỉ một thứ đó nằmbên trong lớp da, hoặc được thực hiện bằng cách đưa vào bên trong lớp da. Từ này thường được dùng trong y học để mô tả các phương pháp tiêm hoặc xét nghiệm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le test intradermique permet de vérifier les réactions allergiques. (Xét nghiệm trong da cho phép kiểm tra các phản ứng dị ứng.)
    • L'injection intradermique est utilisée pour le vaccin contre la tuberculose. (Mũi tiêm trong da được sử dụng cho vắc-xin phòng bệnh lao.)
    • Une réaction intradermique peut provoquer une petite bosse rouge. (Một phản ứng trong da có thể gây ra một nốt sưng nhỏ màu đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Test de réaction intradermique": Xét nghiệm phản ứng trong da, một phương pháp chẩn đoán.

    • Le médecin a prescrit un test de réaction intradermique pour la tuberculose. (Bác sĩ đã chỉ định một xét nghiệm phản ứng trong da để chẩn đoán bệnh lao.)
  • "Technique intradermique": Kỹ thuật trong da, chỉ cách thức thực hiện.

    • L'infirmière maîtrise parfaitement la technique intradermique. (Y tá thành thạo một cách hoàn hảo kỹ thuật tiêm trong da.)
Biến thể từ gần giống
  • Intradermiquedạng tính từ. Không danh từ trực tiếp tương ứng phổ biến. Tuy nhiên, có thể gặp:
    • Intradermo (từ viết tắt không chính thức, thường dùng trong ngành y): Có nghĩa tương tự "intradermique".
      • Faire une intra-dermo. (Tiêm trong da.)
Từ đồng nghĩa
  • Intracutané (tính từ): Trong da, dưới da. Đâytừ đồng nghĩa chính xác trong y học.
    • Une injection intracutanée. (Một mũi tiêm trong da.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đâymột tính từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

intradermique

L'infirmière pratique une injection intradermique sur l'avant-bras du patient.

tính từ
  1. (giải phẫu) trong da