intransigentism

/in'trænsidʤəntizm/ Cách viết khác : (intransigeantism) /in'trænsidʤəntizm/
Học thuật
Thân thiện
intransigentism

The intransigentism of the leader prevented any compromise during the negotiations.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không khoan nhượng: Thái độ hoặc nguyên tắc cứng rắn, từ chối thỏa hiệp hoặc nhượng bộ trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
    • Chủ nghĩa không khoan nhượng: Hệ tư tưởng hoặc lập trường chính trị ủng hộ việc duy trì thái độ cứng rắn, tuyệt đối không nhân nhượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His intransigentism made negotiations impossible. (Chủ nghĩa không khoan nhượng của ông ta đã khiến các cuộc đàm phán trở nên bất khả thi.)
    • The party's policy was characterized by strict intransigentism. (Chính sách của đảng được đặc trưng bởi chủ nghĩa không khoan nhượng nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chính trị học: Thường dùng để chỉ lập trường của một cá nhân, nhóm hoặc đảng phái chính trị từ chối mọi hình thức thỏa hiệp về các nguyên tắc cốt lõi.
    • The leader's intransigentism appealed to the party's hardline base. (Chủ nghĩa không khoan nhượng của nhà lãnh đạo đã thu hút cơ sở cứng rắn của đảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Intransigent (adj): tính không khoan nhượng, cứng rắn.
    • He was intransigent in his demands. (Ông ta tỏ ra không khoan nhượng trong các yêu cầu của mình.)
  • Intransigence (n): sự không khoan nhượng, tính chất cứng rắn (thường chỉ thái độ hoặc hành vi cụ thể hơn một chủ nghĩa).
    • Her intransigence surprised everyone at the meeting. (Sự không khoan nhượng của ấy đã làm mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncompromising stance: Lập trường không thỏa hiệp.
  • Inflexibility: Tính không linh hoạt, cứng nhắc.
  • Dogmatism: Chủ nghĩa giáo điều.
Từ trái nghĩa
  • Compromising: tính thỏa hiệp.
  • Flexibility: Tính linh hoạt.
  • Pragmatism: Chủ nghĩa thực dụng.
intransigentism

The intransigentism of the leader prevented any compromise during the negotiations.

danh từ
  1. tính không khoan nhượng
  2. chủ nghĩa không khoan nhượng