intranuclear

/,intrə'nju:kliə/
Học thuật
Thân thiện
intranuclear

An electron orbits within the intranuclear space of an atom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trong hạt nhân, nội nhân: Thuộc về hoặc xảy ra bên trong hạt nhân của một tế bào hoặc hạt nhân nguyên tử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist studied the intranuclear processes of the cell. (Nhà khoa học nghiên cứu các quá trình nội nhân của tế bào.)
    • Intranuclear structures are visible under an electron microscope. (Các cấu trúc trong hạt nhân có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi điện tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intranuclear inclusion": thể vùi trong nhân (một cấu trúc bất thường bên trong nhân tế bào, thường liên quan đến nhiễm virus).

    • The biopsy revealed intranuclear inclusions, suggesting a viral infection. (Sinh thiết cho thấy các thể vùi trong nhân, gợi ý một nhiễm trùng do virus.)
  • "intranuclear movement": sự di chuyển nội nhân (sự vận động của các chất hoặc cấu trúc bên trong nhân tế bào).

    • The research focuses on the intranuclear movement of proteins. (Nghiên cứu tập trung vào sự di chuyển nội nhân của các protein.)
Biến thể từ gần giống
  • Intranuclearly (phó từ): một cách nội nhân, bên trong hạt nhân.

    • The protein is localized intranuclearly. (Protein được định vị một cách nội nhân.)
  • Nuclear (tính từ): (thuộc) hạt nhân. (Đây từ gốc rộng hơn).

  • Intracellular (tính từ): trong tế bào. (Đây một khái niệm rộng hơn, bao gồm cả không gian bên trong tế bào ngoài nhân).
Từ đồng nghĩa
  • Within the nucleus: bên trong hạt nhân. (Cụm từ mô tả).
  • Endonuclear: nội nhân. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành hiếm gặp).
Lưu ý
  • Phân biệt với "internuclear": "Intranuclear" (trong hạt nhân) khác với internuclear (giữa các hạt nhân). dụ: (khoảng cách giữa các hạt nhân nguyên tử).
intranuclear

An electron orbits within the intranuclear space of an atom.

tính từ
  1. (vật ) trong hạt nhân, nội nhân