intronisation

danh từ giống cái
  1. sự đưa lên ngôi; sự phong (giám mục)
  2. (nghĩa bóng) sự thiết lập, sự kiến lập
    • Intronisation d'un nouveau pouvoir
      sự thiết lập chính quyền mới
intronisation
Le roi assiste à son intronisation dans la cathédrale.