introspectionism

/,introu'spekʃnizm/
Học thuật
Thân thiện
introspectionism

Introspectionism is the study of one's own conscious thoughts and feelings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết nội quan: Một phương pháp hoặc trường phái tâm lý học dựa trên việc quan sát mô tả các trải nghiệm chủ quan, ý thức bên trong của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Introspectionism was a dominant method in early psychology. (Thuyết nội quan một phương pháp chủ đạo trong tâm lý học thời kỳ đầu.)
    • Critics argue that introspectionism lacks scientific objectivity. (Các nhà phê bình cho rằng thuyết nội quan thiếu tính khách quan khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the principles of introspectionism": các nguyên tắc của thuyết nội quan.
    • His research was influenced by the principles of introspectionism. (Nghiên cứu của ông ấy chịu ảnh hưởng bởi các nguyên tắc của thuyết nội quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Introspection (n): sự tự quan sát, sự nội quan.

    • He believed in the value of introspection for self-understanding. (Ông ấy tin vào giá trị của sự tự quan sát để hiểu bản thân.)
  • Introspective (adj): khuynh hướng nội quan, hay tự xem xét nội tâm.

    • She is a very introspective person. ( ấy một người rất hay tự xem xét nội tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-observation: sự tự quan sát.
  • Subjectivism: chủ nghĩa chủ quan (trong một số ngữ cảnh triết học/tâm lý).
introspectionism

Introspectionism is the study of one's own conscious thoughts and feelings.

danh từ
  1. thuyết nội quan