intrus

tính từ
  1. len lỏi vào; không mời đến
  2. tiếm vị
    • Evêque intrus
      giám mục tiếm vị
danh từ
  1. kẻ len lỏi; người không mời dến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "intrus"

Từ có nhắc đến "intrus"

intrus
Un intrus s'est glissé dans la maison pendant la nuit.