intrusion

/in'tru:ʤn/
Học thuật
Thân thiện
intrusion

Une intrusion de magma a formé cette montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự len lỏi vào: Hành động đi vào một nơi hoặc tình huống một cách không được mời, không phù hợp hoặc không mong muốn.
    • Sự tiếm vị: Hành động chiếm đoạt một vị trí, quyền lợi hoặc tài sản một cách trái phép.
    • (Địa chất, địa lý) Sự xâm nhập; thể xâm nhập: Quá trình đá nóng chảy (macma) xuyên vào các lớp đá có sẵn trong lòng đất đông cứng lại tại đó, tạo thành một khối đá xâm nhập.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Je m'excuse pour cette intrusion dans votre conversation. (Tôi xin lỗi sự len lỏi vào cuộc trò chuyện của các bạn.)
    • L'intrusion du journaliste dans la vie privée de la star a provoqué un scandale. (Sự xâm nhập của nhà báo vào đờicủa ngôi sao đã gây ra một vụ bê bối.)
    • Cette colline est une intrusion granitique. (Ngọn đồi nàymột thể xâm nhập granit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en état d'intrusion": ở trong tình trạng bị xâm phạm.

    • La propriété privée est en état d'intrusion. (Tài sản riêng tư đangtrong tình trạng bị xâm phạm.)
  • "considérer quelque chose comme une intrusion": coi điều đómột sự xâm phạm.

    • Il considère toute question personnelle comme une intrusion. (Anh ấy coi mọi câu hỏi cá nhân đềumột sự xâm phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Intrus, intrusive (adj): tính chất xâm nhập, xâm phạm.

    • Une question intrusive. (Một câu hỏi xâm phạm.)
  • Intruser (v - hiếm dùng): xâm nhập, đột nhập.

Từ đồng nghĩa
  • Envahissement: sự xâm lấn, tràn vào.
  • Ingérence: sự can thiệp, dính líu (vào việc của người khác).
  • Pénétration: sự thâm nhập, xuyên vào.
Các cụm từ liên quan
  • Faire intrusion: xông vào, đột nhập vào.
    • Il a fait intrusion dans la réunion sans y être invité. (Anh ta đã xông vào cuộc họp không được mời.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est une intrusion dans l'espace personnel: Đómột sự xâm phạm vào không gian cá nhân.
    • Ne pas frapper avant d'entrer, c'est une intrusion dans l'espace personnel. (Không cửa trước khi vào, đómột sự xâm phạm vào không gian cá nhân.)
intrusion

Une intrusion de magma a formé cette montagne.

danh từ giống cái
  1. sự len lỏi vào
  2. sự tiếm vị
  3. (địa chất, địa lý) sự xâm nhập; thể xâm nhập