intuitionnisme

Học thuật
Thân thiện
intuitionnisme

L'intuitionnisme est une approche philosophique des mathématiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Triết học) Thuyết trực giác: Một học thuyết triết học nhấn mạnh rằng kiến thức cơ bản, đặc biệtkiến thức về các chânđạo đức hoặc toán học, được thông qua trực giác trực tiếp chứ không phải thông qualuận hay kinh nghiệm giác quan.
    • (Toán học) Thuyết trực giác: Một trường phái trong nền tảng toán học cho rằng các đối tượng toán họcsản phẩm của hoạt động xây dựng tinh thần của nhà toán học, sự tồn tại của một đối tượng toán học đồng nghĩa với khả năng xây dựng được .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'intuitionnisme de Brouwer a profondément influencé la philosophie des mathématiques. (Thuyết trực giác của Brouwer đã ảnh hưởng sâu sắc đến triết học toán học.)
    • En éthique, l'intuitionnisme soutient que nous percevons directement les valeurs morales. (Trong đạo đức học, thuyết trực giác cho rằng chúng ta nhận thức trực tiếp các giá trị đạo đức.)
    • L'intuitionnisme rejette l'usage du principe du tiers exclu dans les démonstrations mathématiques. (Thuyết trực giác bác bỏ việc sử dụng nguyênbài trung trong các chứng minh toán học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intuitionnisme mathématique": Thuyết trực giác toán học. Đâytrường phái chính do L.E.J. Brouwer sáng lập.

    • L'intuitionnisme mathématique considère que l'existence mathématique équivaut à la constructibilité. (Thuyết trực giác toán học coi sự tồn tại trong toán học tương đương với tính khả kiến.)
  • "Intuitionnisme éthique": Thuyết trực giác đạo đức. Mộtthuyết trong siêu hình học đạo đức cho rằng chúng ta trực giác về tính đúng sai.

    • G.E. Moore est un philosophe associé à l'intuitionnisme éthique. (G.E. Moore là một triết gia gắn liền với thuyết trực giác đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Intuitionniste (adj, n): (thuộc) thuyết trực giác; người theo thuyết trực giác.

    • Un mathématicien intuitionniste (Một nhà toán học theo thuyết trực giác).
  • Intuition (n.f): Trực giác, linh cảm. Đâykhái niệm nền tảng thuyết trực giác dựa vào.

    • Elle a agi par intuition. ( ấy hành động theo trực giác.)
Từ đồng nghĩa
  • Philosophie intuitionniste: Triết học trực giác (cách gọi khác của học thuyết).
  • Constructivisme (trong toán học): Thuyết kiến tạo ( liên hệ chặt chẽ, đặc biệt với trường phái của Brouwer).
Từ trái nghĩa
  • Formalisme (trong toán học): Thuyết hình thức.
  • Logicism (trong toán học): Thuyết logic.
  • Empirisme (trong triết học nói chung): Thuyết kinh nghiệm.
intuitionnisme

L'intuitionnisme est une approche philosophique des mathématiques.

danh từ giống đực
  1. (triết học) toán học thuyết trực giác

Từ có nhắc đến "intuitionnisme"