intuitionniste

Học thuật
Thân thiện
intuitionniste

Un philosophe intuitionniste discute des fondements des mathématiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết trực giác: Chỉ một người ủng hộ hoặc theo đuổi học thuyết triết học hoặc toán học dựa trên trực giác (intuitionnisme). Học thuyết này nhấn mạnh rằng kiến thức cơ bản, đặc biệt trong toán học đạo đức, xuất phát từ trực giác trực tiếp của tâm trí chứ không chỉ từluận logic hay kinh nghiệm giác quan.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thuyết trực giác: Mô tả những liên quan đến hoặc đặc trưng cho thuyết trực giác (intuitionnisme).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Brouwer était un intuitionniste célèbre en mathématiques. (Brouwer là một người theo thuyết trực giác nổi tiếng trong toán học.)
    • Les intuitionnistes s'opposent souvent aux formalistes. (Những người theo thuyết trực giác thường đối lập với những người theo chủ nghĩa hình thức.)
  • Tính từ:

    • Sa philosophie est de nature intuitionniste. (Triết học của ông ấy mang bản chất thuộc thuyết trực giác.)
    • Une approche intuitionniste de l'éthique. (Một cách tiếp cận theo thuyết trực giác đối với đạo đức học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật về triết học, lịch sử toán học, logic học đạo đức học. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ liên quan
  • Intuitionnisme (danh từ): Thuyết trực giác.
  • Intuition (danh từ): Trực giác, linh cảm.
  • Intuitif / Intuitive (tính từ): ( tính) trực giác.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Adepte de l'intuitionnisme (tín đồ của thuyết trực giác).
  • Tính từ: Relatif à l'intuitionnisme (liên quan đến thuyết trực giác).
Lưu ý
  • Từ "intuitionniste" có thể đóng vai trò vừadanh từ vừatính từ. Cách phân biệt chính dựa vào vị trí chức năng của trong câu. Khi là tính từ, thường đứng trước hoặc sau danh từ bổ nghĩa (ví dụ: ). Khi là danh từ, thường đứngvị trí chủ ngữ hoặc tân ngữ.
intuitionniste

Un philosophe intuitionniste discute des fondements des mathématiques.

tính từ
  1. xem intuitionnisme
danh từ
  1. người theo thuyết trực giác