inulin

/'injulin/
Học thuật
Thân thiện
inulin

A scientist adds inulin to a test tube in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học, Sinh học):
    • Inulin: Một loại chất hòa tan tự nhiên, thuộc nhóm carbohydrate gọi là fructan. được tìm thấy trong rễ, củ hoặc thân rễ của nhiều loại thực vật, đặc biệt cây rau diếp xoăn, atisô Jerusalem cây bồ công anh. Trong cơ thể, inulin không được tiêu hóaruột non đi đến ruột già, nơi hoạt động như một prebiotic, giúp nuôi dưỡng các vi khuẩn lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Inulin is often extracted from chicory root for use as a dietary supplement. (Inulin thường được chiết xuất từ rễ cây rau diếp xoăn để sử dụng như một chất bổ sung chế độ ăn uống.)
    • Foods rich in inulin can promote digestive health. (Thực phẩm giàu inulin có thể thúc đẩy sức khỏe tiêu hóa.)
    • Doctors sometimes use inulin to test kidney function. (Các bác sĩ đôi khi sử dụng inulin để kiểm tra chức năng thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học chẩn đoán: Inulin được sử dụng như một chất đánh dấu sinh học để đo lường mức lọc cầu thận (GFR), một chỉ số quan trọng đánh giá chức năng thận. không được chuyển hóa được lọc tự do bởi thận, nồng độ của trong máu nước tiểu giúp tính toán chính xác tốc độ lọc của thận.
    • The inulin clearance test is a gold standard for measuring kidney function. (Xét nghiệm thanh thải inulin tiêu chuẩn vàng để đo chức năng thận.)
Biến thể từ liên quan
  • Prebiotic (danh từ): Chất không tiêu hóa được, như inulin, giúp kích thích sự phát triển của vi khuẩn lợi trong ruột.
  • Fructan (danh từ): Nhóm carbohydrate bao gồm inulin, được cấu tạo từ các chuỗi phân tử fructose.
  • Dietary fiber (danh từ): Chất ăn kiêng, trong đó inulin một loại chất hòa tan.
Từ đồng nghĩa/Giải thích
  • Chất prebiotic: Cách giải thích chức năng chính của inulin trong dinh dưỡng.
  • Fructo-oligosaccharide (FOS): Một loại fructan chuỗi ngắn hơn, đặc tính tương tự inulin thường được nhóm chung với .
inulin

A scientist adds inulin to a test tube in a laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) Inulin