invaginable

/in'vædʤinəbl/
Học thuật
Thân thiện
invaginable

The doctor examines the invaginable part of the intestine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cho vào bao, có thể cho vào ống: Mô tả một vật hoặc cấu trúc có thể được lộn ngược vào trong hoặc kéo vào bên trong một phần của chính , giống như cách một ngón tay của găng tay có thể được lộn vào trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lining of the intestine is invaginable during certain developmental stages. (Lớp niêm mạc của ruột có thể lộn vào trong trong một số giai đoạn phát triển nhất định.)
    • This type of pouch is invaginable for easy cleaning. (Loại túi này có thể lộn trái ra để dễ dàng vệ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học y học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các quá trình hoặc cấu trúc trong cơ thể có thể tạo thành một túi hoặc ống bằng cách lõm vào trong.
    • The embryonic tissue is invaginable, forming the neural tube. ( phôi có thể lõm vào trong, tạo thành ống thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Invaginate (động từ): Làm lõm vào trong, lộn vào trong.
    • The surgeon needed to invaginate the tissue to close the wound. (Bác sĩ phẫu thuật cần lộn vào trong để đóng vết thương.)
  • Invagination (danh từ): Sự lõm vào, sự tạo thành túi bằng cách lõm vào; cấu trúc được tạo ra từ quá trình đó.
    • The invagination of the cell membrane is a key step. (Sự lõm vào của màng tế bào một bước then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Invertible: Có thể lộn ngược, có thể đảo ngược vào trong.
  • Introvertible: Có thể thụt vào trong (thường dùng cho các bộ phận cơ thể).
Lưu ý
  • Phạm vi sử dụng: Từ "invaginable" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, y học giải phẫu học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
invaginable

The doctor examines the invaginable part of the intestine.

tính từ
  1. có thể cho vào bao, có thể cho vào ống