inversion

/'in'və:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đảo, sự đảo ngược
    • Inversion du courant
      (điện học) sự đảo dòng
    • Inversion de phases
      sự đảo pha
    • Inversion de poussée
      sự đổi chiều lực đẩy
    • Inversion de température
      sự nghịch chuyển nhiệt độ
    • Inversion de pôles
      sự đảo cực
  2. (toán học) phép nghịch đảo
  3. (hóa học) sự nghịch chuyển
  4. (y học) sự nghịch đảo, sự lộn
    • Inversion du coeur
      sự nghịch đảo tim
inversion
L'inversion des pôles magnétiques est un phénomène naturel.