invertible

/in'və:təbl/
Học thuật
Thân thiện
invertible

The mathematician writes an invertible matrix on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đảo ngược: Mô tả một thứ có thể được đảo ngược vị trí, thứ tự, hoặc trạng thái của .
    • nghịch đảo (trong toán học): Trong toán học, đặc biệt đại số tuyến tính, một ma trận được gọi là "invertible" nếu tồn tại một ma trận nghịch đảo. Một hàm số cũng có thể "invertible" nếu hàm ngược.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is an invertible jacket; you can wear it inside out. (Đây một chiếc áo khoác có thể lộn trong ra ngoài; bạn có thể mặc mặt trong ra ngoài.)
    • Only square matrices with a non-zero determinant are invertible. (Chỉ những ma trận vuông định thức khác không mới có thể đảo ngược ( nghịch đảo).)
    • The process is fully invertible; we can return to the original state. (Quy trình này hoàn toàn có thể đảo ngược; chúng ta có thể quay trở lại trạng thái ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học máy tính: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các phép toán, hàm số, hoặc phép biến đổi có thể được "hoàn tác" một cách chính xác.
    • An encryption algorithm must be invertible for the intended recipient to decrypt the message. (Một thuật toán mã hóa phải có thể đảo ngược để người nhận dự định có thể giải mã thông điệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Invert (động từ): đảo ngược, lộn ngược.
    • You can invert the image using this software. (Bạn có thể đảo ngược hình ảnh bằng phần mềm này.)
  • Inversion (danh từ): sự đảo ngược.
    • The inversion of the layers created a fascinating geological formation. (Sự đảo ngược của các lớp đá tạo nên một cấu tạo địa chất kỳ thú.)
  • Inversely (trạng từ): một cách ngược lại, tỷ lệ nghịch.
    • Pressure and volume are inversely related. (Áp suất thể tích quan hệ tỷ lệ nghịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Reversible: có thể đảo ngược, có thể hoàn nguyên.
  • Convertible: có thể chuyển đổi (nghĩa rộng hơn, không hoàn toàn giống).
Từ trái nghĩa
  • Non-invertible: không thể đảo ngược.
  • Irreversible: không thể đảo ngược, không thể hoàn tác.
invertible

The mathematician writes an invertible matrix on the chalkboard.

tính từ
  1. có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài