investible

/in'vestəbl/ Cách viết khác : (investible) /in'vestəbl/
Học thuật
Thân thiện
investible

An investor reviews an investible business proposal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đầu được: Dùng để mô tả một khoản tiền, tài sản, hoặc nguồn vốn có thể được sử dụng cho mục đích đầu . Từ này nhấn mạnh tính chất sẵn sàng phù hợp để đưa vào các hoạt động đầu nhằm sinh lời.
    • khả năng thu hút đầu : Dùng để mô tả một dự án, cơ hội, hoặc tài sản đủ điều kiện triển vọng để thu hút vốn đầu từ các nhà đầu .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company has a large amount of investible capital. (Công ty một lượng vốn có thể đầu được lớn.)
    • They are looking for investible assets to diversify their portfolio. (Họ đang tìm kiếm các tài sản có thể đầu được để đa dạng hóa danh mục đầu của mình.)
    • This market offers many investible opportunities. (Thị trường này cung cấp nhiều cơ hội khả năng thu hút đầu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Investible funds": Các quỹ có thể đầu được.

    • The pension fund manages billions in investible funds. (Quỹ hưu trí quản lý hàng tỷ đô la trong các quỹ có thể đầu được.)
  • "Investible universe": Tập hợp tất cả các tài sản hoặc chứng khoán sẵn đủ điều kiện để một nhà đầu hoặc quỹ xem xét đầu .

    • Our strategy is to select the best stocks from the global investible universe. (Chiến lược của chúng tôi chọn ra những cổ phiếu tốt nhất từ tập hợp các tài sản có thể đầu được toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Investable (adj): Cách viết khác, cùng nghĩa với "investible" (có thể đầu được). Đây biến thể chính tả phổ biến.

    • The region needs to create a more investable environment. (Khu vực này cần tạo ra một môi trường có thể đầu được hơn.)
  • Investment (n): Sự đầu ; khoản đầu .

    • Making a wise investment requires research. (Đưa ra một khoản đầu khôn ngoan đòi hỏi nghiên cứu.)
Từ đồng nghĩa
  • Deployable (adj): Có thể triển khai, sử dụng (thường dùng cho vốn).
  • Allocable (adj): Có thể phân bổ (cho mục đích đầu ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "investible" tính từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "invest").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "investible").

investible

An investor reviews an investible business proposal.

tính từ
  1. có thể đầu được (vốn)

Từ gần giống