investiture

/in'vestitʃə/
danh từ giống cái
  1. sự trao quyền lập chính phủ (do quốc hội trao cho thủ tướng)
  2. sự đề cử (ai) làm ứng cử viên (của một đảng)
  3. (sử học) lễ thụ phong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "investiture"

investiture
Le président de la République procède à l'investiture du nouveau Premier ministre.