investiture

/in'vestitʃə/
danh từ ((cũng) investment)
  1. lễ phong chức
  2. sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...)
  3. sự truyền (đức tính...) cho ai
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật trang hoàng, vật khoác lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "investiture"

investiture
The new king's investiture took place in the grand cathedral.