invinciblement

Học thuật
Thân thiện
invinciblement

Il est attiré invinciblement vers la lumière.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách không thể khắc phục được, một cách không thể thay đổi được: Diễn tả một trạng thái hoặc hành động xảy ra với sự kiên cố, vững chắc đến mức không thể bị đánh bại, vượt qua hoặc thay đổi.
    • Một cách không thể cưỡng lại được: Diễn tả một sức mạnh, xu hướng hoặc cảm xúc mạnh mẽ đến mức không thể chống cự lại.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il était invinciblement convaincu de son innocence. (Anh ta bị thuyết phục một cách không thể lay chuyển về sự vô tội của mình.)
    • Elle s'opposait invinciblement à ce projet. ( ấy phản đối dự án đó một cách không thể cưỡng lại được.)
    • Une tradition invinciblement établie. (Một truyền thống được thiết lập một cách vững chắc không thể phá vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "invinciblement attaché à": gắn bó một cách không thể chia cắt với.

    • Il est invinciblement attaché à ses principes. (Ông ấy gắn bó một cách không thể lay chuyển với những nguyên tắc của mình.)
  • "invinciblement porté à": khuynh hướng mạnh mẽ, không cưỡng lại được đối với.

    • Il est invinciblement porté à la mélancolie. (Anh ta khuynh hướng một cách không cưỡng lại được với nỗi sầu muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Invincible (adj): bất khả chiến bại, không thể bị đánh bại.

    • Une armée invincible. (Một đội quân bất khả chiến bại.)
  • Invincibilité (n): tính bất khả chiến bại, sự không thể bị đánh bại.

    • L'invincibilité de ses convictions. (Tính vững chắc không thể lay chuyển của những niềm tin của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Inébranlablement: một cách không thể lay chuyển.
  • Irrésistiblement: một cách không thể cưỡng lại.
  • Infailliblement: một cách chắc chắn, không thể sai lầm (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ (locutions) liên quan

(Từ nàyphó từ, thường không tạo thành cụm động từ (phrasal verb) như trong tiếng Anh. Các cụm từ liên quan chủ yếusự kết hợp với động tính từ hoặc tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Ý nghĩa của thường được thể hiện trong cấu trúc câu mô tả.)

invinciblement

Il est attiré invinciblement vers la lumière.

phó từ
  1. không khắc phục nổi; không sao cưỡng được