inwrought

/'in'rɔ:t/
tính từ
  1. xen lẫn; dát vào
  2. trang trí (vải) (bằng hình, hoa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

inwrought
The artisan admired the inwrought pattern on the silk fabric.