unwrought

/' n'r :t/
tính từ
  1. chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ); (th ca) chưa làm; chưa hoàn thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unwrought
A blacksmith examines an unwrought lump of iron on his anvil.