iodism

/'iaədizm/
Học thuật
Thân thiện
iodism

A patient shows symptoms of iodism after taking a medication.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhiễm độc iốt: "iodism" một thuật ngữ y học dùng để chỉ tình trạng ngộ độc hoặc phản ứng hại do hấp thụ quá nhiều iốt hoặc các hợp chất của iốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient was diagnosed with iodism after long-term use of the medication. (Bệnh nhân được chẩn đoán nhiễm độc iốt sau một thời gian dài sử dụng thuốc.)
    • Symptoms of iodism can include skin rashes and a metallic taste in the mouth. (Các triệu chứng của sự nhiễm độc iốt có thể bao gồm phát ban da vị kim loại trong miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chronic iodism": sự nhiễm độc iốt mãn tính.
    • Chronic iodism requires careful management and discontinuation of the iodine source. (Sự nhiễm độc iốt mãn tính đòi hỏi phải xử lý cẩn thận ngừng nguồn cung cấp iốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Iodine (n): iốt, nguyên tố hóa học.
    • Iodine is essential for thyroid function. (Iốt rất cần thiết cho chức năng tuyến giáp.)
Từ đồng nghĩa
  • Iodine poisoning: ngộ độc iốt.
  • Iodine toxicity: độc tính của iốt.
iodism

A patient shows symptoms of iodism after taking a medication.

danh từ
  1. (y học) sự nhiễm độc iôt