irishman

/'aiəriʃmən/
Học thuật
Thân thiện
irishman

An Irishman plays a cheerful tune on his fiddle in a cozy pub.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông Ai-len: Một người đàn ông sinh ra hoặc quốc tịch Ireland, hoặc một người đàn ông sống ở Ireland.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a proud Irishman living in Dublin. (Anh ấy một người đàn ông Ai-len tự hào sống ở Dublin.)
    • The famous writer was an Irishman. (Nhà văn nổi tiếng đó một người đàn ông Ai-len.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the luck of the Irishman": Một cách chơi chữ dựa trên thành ngữ "the luck of the Irish" (vận may của người Ireland), đôi khi được dùng để chỉ sự may mắn đặc biệt gắn liền với một người đàn ông Ai-len cụ thể.
    • With that win, he certainly has the luck of the Irishman. (Với chiến thắng đó, anh ta chắc chắn vận may của một người đàn ông Ai-len.)
Biến thể từ gần giống
  • Irishwoman (n): người phụ nữ Ai-len.

    • She is an Irishwoman from Cork. ( ấy một phụ nữ Ai-len đến từ Cork.)
  • Irish (adj): thuộc về Ireland, người Ireland.

    • He loves Irish music. (Anh ấy yêu âm nhạc Ireland.)
Từ đồng nghĩa
  • Man from Ireland: người đàn ông từ Ireland.
  • Hibernian (từ cổ hoặc văn chương): người Ireland.
irishman

An Irishman plays a cheerful tune on his fiddle in a cozy pub.

danh từ
  1. người Ai-len

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "irishman"