iron man

/'ainə'mæn/
danh từ
  1. người xương đồng da sắt, người có thể làm việc nặng lâu không biết mỏi
  2. máy làm thay người
  3. tờ giấy bạc một đô la; đồng đô la bạc
iron man
A strong iron man lifts heavy weights at the gym.