ironize

/'aiərənaiz/
Học thuật
Thân thiện
ironize

A speaker might ironize about the weather during a heatwave.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mỉa mai, châm biếm: Hành động nói hoặc viết bằng cách sử dụng sự mỉa mai; thể hiện ý nghĩa trái ngược với nghĩa đen của lời nói, thường để phê phán hoặc gây cười một cách tinh tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The author often ironizes the social norms of his time in his novels. (Tác giả thường mỉa mai các chuẩn mực xã hội thời của ông trong các tiểu thuyết.)
    • Instead of criticizing directly, she chose to ironize the situation with a witty remark. (Thay vì chỉ trích trực tiếp, ấy chọn cách châm biếm tình huống bằng một nhận xét dí dỏm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ironize over/about something": mỉa mai, châm biếm về điều đó.
    • The essay ironizes over the absurdity of modern consumer culture. (Bài tiểu luận châm biếm sự phi lý của văn hóa tiêu dùng hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Irony (n): sự mỉa mai, tính châm biếm.
    • The irony of the situation was not lost on anyone. (Sự mỉa mai của tình huống không ai không nhận ra.)
  • Ironic (adj): tính mỉa mai, châm biếm.
    • It was ironic that the fire station burned down. (Thật mỉa mai khi trạm cứu hỏa lại bị cháy.)
  • Ironical (adj): (cách viết khác của ) tính mỉa mai.
  • Ironist (n): người hay châm biếm, nhà văn châm biếm.
Từ đồng nghĩa
  • Satirize: châm biếm, đả kích (thường mục đích phê phán rõ ràng hơn).
  • Ridicule: chế nhạo, làm cho buồn cười (có thể ít tinh tế hơn).
  • Mock: chế giễu, nhạo báng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng động từ "ironize".)

ironize

A speaker might ironize about the weather during a heatwave.

động từ
  1. mỉa, mỉa mai, châm biếm

Từ có nhắc đến "ironize"