irrationnellement

Học thuật
Thân thiện
irrationnellement

Il agit irrationnellement en achetant dix parapluies par un jour ensoleillé.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • (Một cách) phi lý, không hợp: Chỉ một hành động, suy nghĩ hoặc quyết định được thực hiện dựa trên cảm xúc, bản năng hoặc niềm tin mù quáng, thiếu sự suy xét dựa trêntrí hoặc logic.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a agi irrationnellement sous le coup de la colère. (Anh ấy đã hành động một cách phi lý dưới cơn thịnh nộ.)
    • Elle aime ce tableau irrationnellement, sans pouvoir l'expliquer. ( ấy yêu bức tranh đó một cách phi lý, không thể giải thích được.)
    • Craindre irrationnellement les araignées est une phobie courante. (Sợ nhện một cách phi lý là một nỗi ám ảnh phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dépenser irrationnellement": tiêu tiền một cách phi lý, không kế hoạch.

    • Après avoir gagné à la loterie, il a commencé à dépenser irrationnellement. (Sau khi trúng số, anh ta bắt đầu tiêu tiền một cách phi lý.)
  • "S'attacher irrationnellement à quelque chose": gắn bó một cách phi lý với điều đó.

    • Il s'est attaché irrationnellement à cette vieille voiture. (Anh ấy đã gắn bó một cách phi lý với chiếc xe đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Irrationalité (danh từ giống cái): tính phi lý, sự lý.

    • L'irrationalité de sa peur était évidente. (Tính phi lý trong nỗi sợ của anh tarõ ràng.)
  • Irrationalisme (danh từ giống đực): chủ nghĩa duy phi lý.

  • Irrationaliste (tính từ/danh từ): (thuộc) chủ nghĩa duy phi lý; người theo chủ nghĩa duy phi lý.
Từ đồng nghĩa
  • Déraisonnablement: một cách lý, không hợp lý.
  • Absurdement: một cách phi lý, lý, ngu xuẩn.
  • Injustifiément: một cách không căn cứ, không thể biện minh được.
Từ trái nghĩa
  • Rationnellement: một cách hợp lý, trí.
  • Logiquement: một cách logic.
  • Raisonnablement: một cách hợp lý, phải chăng.
irrationnellement

Il agit irrationnellement en achetant dix parapluies par un jour ensoleillé.

phó từ
  1. (một cách) phi lý