irreclaimableness

/'iri,kleimə'biliti/ Cách viết khác : (irreclaimableness) /,iri'kleiməblnis/
Học thuật
Thân thiện
irreclaimableness

The land's irreclaimableness meant it could not be farmed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể khai hoang được: Chất lượng hoặc trạng thái của một khu đất không thể được cải tạo, làm cho phù hợp cho canh tác hoặc sử dụng.
    • Tính không thể cải tạo được: Trạng thái không thể sửa chữa, cải thiện hoặc phục hồi về một tình trạng tốt hơn hoặc có ích hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irreclaimableness of the desert land made farming impossible. (Tính không thể khai hoang được của vùng đất sa mạc khiến việc canh tác bất khả thi.)
    • Scientists studied the irreclaimableness of the polluted soil. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính không thể cải tạo được của vùng đất ô nhiễm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the irreclaimableness of a situation": tính chất không thể cứu vãn của một tình huống.
    • They finally accepted the irreclaimableness of their business venture. (Cuối cùng họ đã chấp nhận tính chất không thể cứu vãn của công việc kinh doanh mạo hiểm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Irreclaimable (tính từ): không thể khai hoang, không thể cải tạo.
    • The land was deemed irreclaimable. (Mảnh đất được coi không thể khai hoang được.)
  • Reclaim (động từ): khai hoang, cải tạo, đòi lại.
  • Reclaimable (tính từ): có thể khai hoang, có thể cải tạo.
Từ đồng nghĩa
  • Incorrigibility: tính không thể sửa chữa được.
  • Irremediableness: tính không thể cứu chữa, không thể khắc phục.
  • Hopelessness: sựvọng, tuyệt vọng (về khả năng cải thiện).
Từ trái nghĩa
  • Reclaimableness: tính có thể khai hoang/cải tạo được.
  • Restorability: tính có thể phục hồi.
  • Improvability: tính có thể cải thiện.
irreclaimableness

The land's irreclaimableness meant it could not be farmed.

danh từ
  1. tính không thể khai hoang được (đất)
  2. tính không thể cải tạo được