irrecocilability

/i,rekənsailə'biliti/ Cách viết khác : (irreconcilableness) /i'rekənsailəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irrecocilability

Two friends sit at a table with an irrecocilability in their opinions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không thể hoà giải được: Trạng thái hoặc tính chất của việc hoàn toàn không thể giải quyết mâu thuẫn, bất đồng để đi đến sự hoà hợp.
    • Sự không thể hoà hợp với nhau được: Tình trạng của những ý kiến, lập trường, nguyên tắc hoặc tính cách quá khác biệt đối lập, không thể dung hoà hoặc thống nhất.
    • Sự không thể nhân nhượng nhau được: Tính chất của việc không thể nhượng bộ, thỏa hiệp hoặc chấp nhận lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irrecocilability of their political views ended their friendship. (Sự không thể hoà hợp được trong quan điểm chính trị của họ đã chấm dứt tình bạn.)
    • There is a fundamental irrecocilability between his religious beliefs and the theory of evolution. ( một sự không thể hoà giải cơ bản giữa niềm tin tôn giáo của anh ấy thuyết tiến hóa.)
    • The negotiations failed due to the irrecocilability of the two sides' demands. (Các cuộc đàm phán thất bại sự không thể nhân nhượng nhau được trong các yêu cầu của hai bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to highlight the irrecocilability": làm nổi bật sự không thể hoà giải.

    • The author's essay highlights the irrecocilability between individual freedom and state control. (Bài tiểu luận của tác giả làm nổi bật sự không thể hoà giải giữa tự do cá nhân sự kiểm soát của nhà nước.)
  • "an irrecocilability of principles": sự không thể dung hoà về nguyên tắc.

    • Their divorce was based on an irrecocilability of principles regarding family life. (Việc ly hôn của họ dựa trên sự không thể dung hoà về nguyên tắc liên quan đến đời sống gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Irreconcilable (adj): không thể hoà giải, không thể dung hoà.

    • They hold irreconcilable views on the matter. (Họ những quan điểm không thể dung hoà về vấn đề này.)
  • Irreconcilableness (n): (cách viết khác) sự không thể hoà giải được. (Đây một biến thể chính tả khác của cùng một danh từ).

Từ đồng nghĩa
  • Incompatibility: sự không tương thích, không hợp nhau.
  • Intransigence: tính không khoan nhượng, cứng rắn.
  • Implacability: tính không thể làm nguôi, không thể xoa dịu.
Từ trái nghĩa
  • Reconciliability: khả năng có thể hoà giải.
  • Compatibility: sự tương thích, hợp nhau.
  • Flexibility: tính linh hoạt, dễ uốn nắn.
irrecocilability

Two friends sit at a table with an irrecocilability in their opinions.

danh từ
  1. sự không thể hoà giải được
  2. sự không thể hoà hợp với nhau được, sự không thể đồng ý với nhau được, sự không thể nhân nhượng nhau được