irredeemableness

/,iri'di:məblnis/
Học thuật
Thân thiện
irredeemableness

The prisoner's irredeemableness was clear to all.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể cứu vãn, tính tuyệt vọng: Trạng thái hoặc phẩm chất của một người, tình huống hoặc điều đó hoàn toàn không thể được sửa chữa, cải thiện hoặc giải cứu.
    • Tính không thể hoàn lại: Tính chất của một thứ đó không thể được lấy lại hoặc đổi thành giá trị khác.
    • Tính không thể cải tạo: Tính chất của một người hoặc một điều kiện không thể được sửa đổi để trở nên tốt hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irredeemableness of the villain's character made him a terrifying figure in the story. (Tính không thể cứu vãn trong tính cách của nhân vật phản diện khiến hắn trở thành một hình tượng đáng sợ trong câu chuyện.)
    • The irredeemableness of the debt meant the company had to declare bankruptcy. (Tính không thể hoàn lại của khoản nợ đồng nghĩa với việc công ty phải tuyên bố phá sản.)
    • Historians debated the irredeemableness of the political situation before the revolution. (Các nhà sử học tranh luận về tính không thể cải tạo của tình hình chính trị trước cuộc cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the irredeemableness of sin": tính chất không thể chuộc lại của tội lỗi (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc đạo đức).

    • The sermon focused on the irredeemableness of sin without divine grace. (Bài giảng tập trung vào tính không thể chuộc lại của tội lỗi nếu không ân điển thiêng liêng.)
  • "to confront the irredeemableness of a loss": đối mặt với tính chất không thể lấy lại của một mất mát.

    • She struggled to accept the irredeemableness of her lost youth. ( ấy vật lộn để chấp nhận tính chất không thể lấy lại của tuổi thanh xuân đã mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Irredeemable (tính từ): không thể cứu vãn, không thể chuộc lại.
    • His actions were deemed irredeemable. (Hành động của anh ta bị coi không thể cứu vãn.)
  • Irredeemably (trạng từ): một cách không thể cứu vãn.
    • The project was irredeemably flawed. (Dự án lỗi một cách không thể cứu vãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hopelessness: sựvọng, tuyệt vọng.
  • Incurability: tính không thể chữa khỏi.
  • Irreparability: tính không thể sửa chữa.
Từ trái nghĩa
  • Redeemability: tính có thể cứu vãn, tính có thể chuộc lại.
  • Hopefulness: sự đầy hy vọng.
  • Improvability: tính có thể cải thiện.
irredeemableness

The prisoner's irredeemableness was clear to all.

danh từ
  1. tính không thể hoàn lại được
  2. tính không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc)
  3. tính không thể cải tạo
  4. tính không thể cứu vãn, tính tuyệt vọng