irredeemableness

/,iri'di:məblnis/
danh từ
  1. tính không thể hoàn lại được
  2. tính không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc)
  3. tính không thể cải tạo
  4. tính không thể cứu vãn, tính tuyệt vọng
irredeemableness
The prisoner's irredeemableness was clear to all.