irreformable

/,iri'fɔ:məbl/
Học thuật
Thân thiện
irreformable

The committee declared the decision irreformable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể cải tạo, không thể sửa chữa: Dùng để mô tả một tình trạng, một con người, hoặc một hệ thống đã đến mức không thể thay đổi, cải thiện hoặc sửa chữa được nữa.
    • Không thể làm hoàn mỹ hơn nữa: Dùng để mô tả một thứ đó đã đạt đến mức độ hoàn hảo hoặc hoàn thiện tối đa, không thể được cải thiện thêm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The judge declared the criminal to be irreformable and sentenced him to life imprisonment. (Thẩm phán tuyên bố tên tội phạm không thể cải tạo kết án hắn chung thân.)
    • Some believe that certain personality flaws are irreformable. (Một số người tin rằng một số khiếm khuyết tính cách không thể sửa chữa.)
    • The artist considered his masterpiece irreformable; any change would ruin it. (Người họa sĩ coi kiệt tác của mình không thể hoàn mỹ hơn nữa; bất kỳ thay đổi nào cũng sẽ làm hỏng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật hoặc triết học: "Irreformable" có thể được dùng để mô tả một học thuyết, một niềm tin đã được xác lập vững chắc đến mức không thể bị sửa đổi hay bác bỏ.
    • The dogma was considered irreformable by the council. (Giáo điều đó được hội đồng coi không thể sửa đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Reformable (adj): Có thể cải tạo, có thể sửa chữa. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).
  • Incorrigible (adj): Không thể sửa chữa, ngang bướng (thường dùng cho người hoặc thói quen xấu).
  • Irreversible (adj): Không thể đảo ngược, không thể thay đổi (thường dùng cho quá trình hoặc tình trạng).
Từ đồng nghĩa
  • Incorrigible: không thể sửa chữa, không thể cải tạo.
  • Unreformable: không thể cải cách, không thể cải tạo.
  • Hopeless: vô vọng, không khả năng cải thiện.
Thành ngữ liên quan
  • Set in one's ways: cứng nhắc, khó thay đổi (thường dùng cho người). Tuy không phải thành ngữ với từ "irreformable", nhưng diễn đạt ý tương tự về sự không thể thay đổi.
    • He's too old and set in his ways to be reformable. (Ông ấy đã quá già quá cứng nhắc để có thể cải tạo.)
irreformable

The committee declared the decision irreformable.

tính từ
  1. không thể cải tạo, không thể cứu chữa
  2. không thể làm hoàn mỹ hơn nữa