irrefutability

/i,refjutə'biliti/ Cách viết khác : (irrefutableness) /i',refjutəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irrefutability

The lawyer presented the evidence with irrefutability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể bác bỏ, tính không thể chối cãi: Chất lượng hoặc trạng thái của một lập luận, bằng chứng hoặc sự thật khiến không thể bị bác bỏ, phủ nhận hoặc tranh cãi một cách hợp .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irrefutability of the DNA evidence led to a quick conviction. (Tính không thể bác bỏ của bằng chứng DNA đã dẫn đến một bản án nhanh chóng.)
    • Scientists presented their theory with such clarity and evidence that it approached irrefutability. (Các nhà khoa học trình bày lý thuyết của họ với sự rõ ràng bằng chứng đến mức tiệm cận tính không thể bác bỏ.)
    • He was confident in the irrefutability of his logic. (Anh ta tự tin vào tính không thể chối cãi trong lập luận của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to establish/prove the irrefutability of something": thiết lập/chứng minh tính không thể bác bỏ của điều đó.

    • The goal of the experiment was to establish the irrefutability of the hypothesis. (Mục tiêu của thí nghiệm thiết lập tính không thể bác bỏ của giả thuyết.)
  • "the sheer irrefutability": tính không thể bác bỏ tuyệt đối/rõ ràng.

    • Faced with the sheer irrefutability of the video footage, he confessed. (Đối mặt với tính không thể bác bỏ rõ ràng của đoạn phim, hắn đã thú nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Irrefutable (tính từ): không thể bác bỏ, không thể chối cãi.

    • They provided irrefutable proof. (Họ đã cung cấp bằng chứng không thể bác bỏ.)
  • Irrefutableness (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) đồng nghĩa với "irrefutability".

    • The irrefutableness of the argument was acknowledged by all. (Tính không thể bác bỏ của lập luận đã được mọi người thừa nhận.)
  • Refute (động từ): bác bỏ, chứng minh sai.

    • He tried to refute the claim. (Anh ta cố gắng bác bỏ lời tuyên bố.)
Từ đồng nghĩa
  • Incontrovertibility: tính không thể tranh cãi.
  • Indisputability: tính không thể tranh luận, tính hiển nhiên.
  • Unassailability: tính không thể công kích/tấn công (về mặt lẽ).
  • Certainty: sự chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Refutability: tính có thể bác bỏ.
  • Disputability: tính có thể tranh cãi.
  • Questionability: tính đáng ngờ, tínhthể chất vấn.
irrefutability

The lawyer presented the evidence with irrefutability.

danh từ
  1. tính không thể bác được ( lẽ...)