irremovability

/'iri,mu:və'biliti/ Cách viết khác : (irremovableness) /,iri'mu:vəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irremovability

The judge's position is protected by irremovability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể cách chức, tính không thể bãi nhiệm: Chất lượng hoặc trạng thái của một chức vụ, vị trí người giữ chức không thể bị buộc phải rời đi hoặc bị loại bỏ khỏi vị trí đó.
    • Tính cố định, tính không thể di dời: Trạng thái của một thứ đó không thể bị di chuyển hoặc thay đổi khỏi vị trí hiện tại của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irremovability of judges is meant to ensure judicial independence. (Tính không thể cách chức của các thẩm phán nhằm đảm bảo sự độc lập của tư pháp.)
    • They debated the irremovability of the ancient monument from its original site. (Họ tranh luận về tính không thể di dời của tượng đài cổ khỏi vị trí nguyên thủy của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of irremovability": Nguyên tắc bất khả xâm phạm về chức vụ, thường áp dụng trong hệ thống công vụ hoặc tư pháp để bảo vệ người giữ chức khỏi áp lực chính trị.
    • The constitution guarantees the principle of irremovability for certain high-ranking officials. (Hiến pháp đảm bảo nguyên tắc bất khả xâm phạm chức vụ cho một số quan chức cấp cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Irremovable (adj): không thể cách chức, không thể di dời.
    • An irremovable civil servant. (Một công chức không thể bị cách chức.)
  • Irremovableness (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) cùng nghĩa với "irremovability".
Từ đồng nghĩa
  • Tenure: chế độ bổ nhiệm vĩnh viễn, chế độ công chức suốt đời (thường dùng trong học thuật hoặc công vụ).
  • Permanence: tính lâu dài, tính vĩnh viễn.
  • Immovability: tính bất động, tính không thể di chuyển.
Từ trái nghĩa
  • Removability: tính có thể cách chức, tính có thể di dời.
  • Dismissibility: tính có thể sa thải, tính có thể bãi nhiệm.
irremovability

The judge's position is protected by irremovability.

danh từ
  1. tính không thể chuyển đi được (một chức vụ...)