irreparability

/i,repərə'biliti/ Cách viết khác : (irreparableness) /i'repərəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irreparability

The irreparability of the damage was clear to everyone.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể đền bù lại được: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ đó bị mất mát, hư hỏng hoặc tổn hại đến mức không thể bù đắp, thay thế hoặc khôi phục được như ban đầu.
    • Tính không thể sửa chữa được: Trạng thái của một vật thể, tình huống hoặc mối quan hệ bị hư hỏng nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa, hàn gắn hoặc phục hồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irreparability of the damage to the ancient vase saddened the museum curator. (Tính không thể phục hồi được của chiếc bình cổ đã làm người quản lý bảo tàng buồn bã.)
    • He finally understood the irreparability of their broken trust. (Cuối cùng anh ấy cũng hiểu ra tính chất không thể hàn gắn được của sự tin tưởng đã vỡ.)
    • The report emphasized the irreparability of the environmental loss. (Báo cáo nhấn mạnh tính không thể bù đắp được của sự mất mát môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the irreparability of the breach": tính chất không thể cứu vãn của sự vi phạm (thường dùng trong pháp hoặc quan hệ).

    • The court considered the irreparability of the breach of contract. (Tòa án xem xét tính chất không thể khắc phục được của sự vi phạm hợp đồng.)
  • "to confront the irreparability of a situation": đối mặt với tính chất không thể đảo ngược của một tình huống.

    • Therapy helped her confront the irreparability of her loss. (Liệu pháp đã giúp ấy đối mặt với tính không thể thay đổi được của sự mất mát.)
Biến thể từ gần giống
  • Irreparable (adj): không thể sửa chữa, không thể bù đắp.

    • The storm caused irreparable damage to the village. (Cơn bão gây ra thiệt hại không thể khắc phục cho ngôi làng.)
  • Irreparableness (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) cùng nghĩa với "irreparability".

Từ đồng nghĩa
  • Irreversibility: tính không thể đảo ngược.
  • Finality: tính dứt khoát, tính cuối cùng.
  • Permanence: tính vĩnh viễn, tính lâu dài (trong ngữ cảnh tổn hại).
Từ trái nghĩa
  • Reparability: tính có thể sửa chữa, tính có thể bù đắp.
  • Reversibility: tính có thể đảo ngược.
  • Fixability: tính có thể sửa chữa.
irreparability

The irreparability of the damage was clear to everyone.

danh từ
  1. tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được