irrepealableness

/'iri,pi:lə'biliti/ Cách viết khác : (irrepealableness) /,iri'pi:ləblnis/
Học thuật
Thân thiện
irrepealableness

The irrepealableness of the law was a cornerstone of the nation's stability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể bãi bỏ được: Trạng thái hoặc đặc tính của một điều luật, quy định, hoặc điều khoản khi không thể bị hủy bỏ, thu hồi, hoặc làm mất hiệu lực bằng một hành động pháp chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irrepealableness of the constitutional amendment ensures long-term stability. (Tính không thể bãi bỏ được của tu chính án hiến pháp đảm bảo sự ổn định lâu dài.)
    • Scholars debated the irrepealableness of the treaty's core principles. (Các học giả tranh luận về tính không thể bãi bỏ được của những nguyên tắc cốt lõi trong hiệp ước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the irrepealableness of a clause": tính không thể bãi bỏ của một điều khoản.
    • The contract emphasized the irrepealableness of the confidentiality clause. (Hợp đồng nhấn mạnh tính không thể bãi bỏ của điều khoản bảo mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Irrepealable (adj): không thể bãi bỏ.

    • an irrepealable law (một đạo luật không thể bãi bỏ)
  • Repeal (v): bãi bỏ, thu hồi (luật, quy định).

    • to repeal an outdated statute (bãi bỏ một đạo luật lỗi thời)
Từ đồng nghĩa
  • Indefeasibility: tính không thể hủy bỏ, tính bất khả xâm phạm (trong pháp ).
  • Permanence: tính vĩnh viễn, tính lâu dài.
Từ trái nghĩa
  • Repealability: tính có thể bãi bỏ.
  • Revocability: tính có thể thu hồi, hủy bỏ.
irrepealableness

The irrepealableness of the law was a cornerstone of the nation's stability.

danh từ
  1. tính không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...)