irreproachableness

/'iri,proutʃə'biliti/ Cách viết khác : (irreproachableness) /,iri'proutʃəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irreproachableness

The committee praised the irreproachableness of his conduct.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể chê trách được, sự hoàn hảo về đạo đức: Chỉ phẩm chất hoặc trạng thái của một người hoặc một hành động hoàn toàn không lỗi lầm, không thể bị chỉ trích hay phê phán, đặc biệt về mặt đạo đức hành vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irreproachableness of his conduct made him a respected leader. (Tính không thể chê trách được trong hành vi của ông ấy đã khiến ông trở thành một nhà lãnh đạo được kính trọng.)
    • She was known for the irreproachableness of her character. ( ấy được biết đến bởi sự hoàn hảo về đạo đức trong tính cách của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the irreproachableness of one's motives": sự trong sáng, không thể chê trách được về động cơ của ai đó.
    • No one could doubt the irreproachableness of her motives in helping the poor. (Không ai có thể nghi ngờ tính trong sáng, không thể chê trách được trong động cơ giúp đỡ người nghèo của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Irreproachable (tính từ): không thể chê trách được, hoàn hảo.
    • His record is irreproachable. (Hồ sơ của anh ấy không thể chê trách được.)
  • Irreproachably (trạng từ): một cách không thể chê trách được.
    • She behaved irreproachably. ( ấy cư xử một cách không thể chê trách được.)
Từ đồng nghĩa
  • Impeccability: sự hoàn hảo, không lỗi lầm.
  • Blamelessness: sự vô tội, không lỗi.
  • Faultlessness: sự không sai sót, hoàn hảo.
Từ trái nghĩa
  • Reprehensibility: tính đáng chê trách.
  • Blameworthiness: tính đáng khiển trách.
  • Imperfection: sự không hoàn hảo, khuyết điểm.
irreproachableness

The committee praised the irreproachableness of his conduct.

danh từ
  1. tính không thể chê trách được