irretrievableness

/'iri,tri:və'biliti/ Cách viết khác : (irretrievableness) /,iri'tri:vəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irretrievableness

The irretrievableness of the lost data was a major setback.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể lấy lại được: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ đó đã mất không bao giờ có thể thu hồi hoặc lấy lại được.
    • Tính không thể phục hồi lại được: Trạng thái của một thứ đó đã bị hư hỏng, thay đổi hoặc mất đi vĩnh viễn, không thể khôi phục về trạng thái ban đầu.
    • Tính không thể bù lại được: Đặc điểm của một sự mất mát không có thể thay thế hoặc đền bù một cách đầy đủ.
    • Tính không thể nhớ lại được: Trạng thái của một ký ức hoặc thông tin đã bị lãng quên hoàn toàn không thể gợi nhớ lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irretrievableness of the lost data caused a major crisis for the company. (Tính không thể phục hồi lại được của dữ liệu đã mất gây ra một cuộc khủng hoảng lớn cho công ty.)
    • He felt a deep sadness at the irretrievableness of his youth. (Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn sâu sắc trước tính không thể lấy lại được của tuổi trẻ.)
    • The finality and irretrievableness of her decision weighed heavily on her mind. (Tính dứt khoát không thể bù lại được trong quyết định của ấy đè nặng trong tâm trí .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the irretrievableness of time": tính chất không thể lấy lại của thời gian, nhấn mạnh sự trôi qua vĩnh viễn của thời khắc.

    • Poets often muse on the irretrievableness of time. (Các nhà thơ thường suy ngẫm về tính không thể lấy lại được của thời gian.)
  • "to confront the irretrievableness of a loss": đối mặt với tính chất không thể cứu vãn của một mất mát.

    • The therapy helped him confront the irretrievableness of his loss and begin to heal. (Liệu pháp đã giúp anh ấy đối mặt với tính không thể bù lại được của mất mát bắt đầu hàn gắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Irretrievable (adj): không thể lấy lại, không thể phục hồi.

    • The damage to the ecosystem is irretrievable. (Thiệt hại đối với hệ sinh thái không thể phục hồi.)
  • Irretrievability (n): (cách viết khác, cùng nghĩa với irretrievableness) tính không thể thu hồi, tính không thể cứu vãn.

Từ đồng nghĩa
  • Irrecoverability: tính không thể thu hồi lại được.
  • Irreversibility: tính không thể đảo ngược, tính không thể thay đổi được.
  • Finality: tính dứt khoát, tính chung cuộc.
Từ trái nghĩa
  • Recoverability: tính có thể phục hồi.
  • Retrievability: tính có thể lấy lại.
  • Reversibility: tính có thể đảo ngược.
irretrievableness

The irretrievableness of the lost data was a major setback.

danh từ
  1. tính không thể lấy lại được
  2. tính không thể phục hồi lại được
  3. tính không thể bù lại được
  4. tính không thể nhớ lại được