irrevocability

/i,revəkə'biliti/ Cách viết khác : (irrevocableness) /i'revəkəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irrevocability

The judge emphasized the irrevocability of the final court order.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể hủy bỏ: Chất lượng của một điều đó không thể bị thu hồi, hủy bỏ hoặc thay đổi.
    • Tính không thể thay đổi (ý kiến...): Trạng thái của một quyết định, lời hứa hoặc cam kết đã được đưa ra không thể rút lại.
    • Tính không thể thu hồi (giấy phép...): Đặc điểm của một tài liệu, quyền lợi hoặc tình trạng đã được cấp không thể lấy lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irrevocability of the contract made him think carefully before signing. (Tính không thể hủy bỏ của hợp đồng khiến anh ấy phải suy nghĩ cẩn thận trước khi .)
    • She understood the irrevocability of her decision to leave the company. ( ấy hiểu tính không thể thay đổi của quyết định rời công ty.)
    • The law emphasizes the irrevocability of certain licenses once granted. (Luật pháp nhấn mạnh tính không thể thu hồi của một số giấy phép một khi đã được cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the irrevocability of fate": tính tất yếu không thể đảo ngược của số phận.

    • The novel explores the theme of the irrevocability of fate. (Cuốn tiểu thuyết khám phá chủ đề về tính tất yếu không thể đảo ngược của số phận.)
  • "to face the irrevocability of an action": đối mặt với tính chất không thể sửa chữa của một hành động.

    • He had to face the irrevocability of his words. (Anh ta phải đối mặt với tính chất không thể sửa chữa của những lời mình đã nói.)
Biến thể từ gần giống
  • Irrevocable (adj): không thể hủy bỏ, không thể thay đổi.

    • This is an irrevocable decision. (Đây một quyết định không thể thay đổi.)
  • Irrevocableness (n): (cách viết khác) tính không thể hủy bỏ, đồng nghĩa với "irrevocability".

Từ đồng nghĩa
  • Finality: tính chất cuối cùng, dứt khoát.
  • Irreversibility: tính không thể đảo ngược.
  • Unchangeability: tính không thể thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Revocability: tính có thể hủy bỏ, thu hồi.
  • Changeability: tính có thể thay đổi.
  • Reversibility: tính có thể đảo ngược.
irrevocability

The judge emphasized the irrevocability of the final court order.

danh từ
  1. tính không thể bâi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...)
  2. tính không thể thu hồi (giấy phép...)