ischion

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) ụ ngồi
  2. (động vật học) đốt háng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ischion"

ischion
L'ischion est un os du bassin qui supporte le poids du corps en position assise.