isentropique

Học thuật
Thân thiện
isentropique

Un gaz subit une transformation isentropique dans un cylindre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vậthọc) Đẳng entropi: Mô tả một quá trình nhiệt động lực học trong đó entropy của hệ không thay đổi. Đâymột quá trình thuận nghịchtưởng, không sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une transformation isentropique est une idéalisation utile en thermodynamique. (Một biến đổi đẳng entropi là một sựtưởng hóa hữu ích trong nhiệt động lực học.)
    • Le compresseur est modélisé par un processus isentropique pour simplifier les calculs. (Máy nén được mô hình hóa bằng một quá trình đẳng entropi để đơn giản hóa các phép tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "écoulement isentropique": dòng chảy đẳng entropi.

    • L'étude des écoulements isentropiques est fondamentale en aérodynamique. (Việc nghiên cứu các dòng chảy đẳng entropi là cơ bản trong khí động lực học.)
  • "détente isentropique": sự giãn nở đẳng entropi.

    • La détente isentropique dans une turbine permet de produire du travail. (Sự giãn nở đẳng entropi trong một tuabin cho phép tạo ra công.)
Biến thể từ gần giống
  • Isentropie (danh từ giống cái): tính đẳng entropi, trạng thái đẳng entropi.

    • L'isentropie est une hypothèse courante dans les cycles thermodynamiques. (Tính đẳng entropi là một giả định phổ biến trong các chu trình nhiệt động lực học.)
  • Adiabatique (tính từ): đoạn nhiệt. (Một quá trình đoạn nhiệt có thể là đẳng entropi nếu cũng thuận nghịch).

    • Une transformation à la fois adiabatique et réversible est isentropique. (Một biến đổi vừa đoạn nhiệt vừa thuận nghịch là đẳng entropi.)
Từ đồng nghĩa
  • À entropie constante: entropy không đổi. (Đâymột cách diễn giải nghĩa của từ).
    • Un processus à entropie constante est appelé isentropique. (Một quá trình entropy không đổi được gọi là đẳng entropi.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ chuyên ngành này)

isentropique

Un gaz subit une transformation isentropique dans un cylindre.

tính từ
  1. (vậthọc) đẳng entropi