isocarde

Học thuật
Thân thiện
isocarde

Un isocarde repose sur le sable au fond de la mer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Sò tim: Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, thuộc họ , hình dạng giống trái tim. Tên gọi này thường dùng để chỉ các loài trong chi Glossus.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'isocarde est un coquillage bivalve. (Sò timmột loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ.)
    • On peut parfois trouver des isocardes sur certaines plages. (Đôi khi người ta có thể tìm thấy sò tim trên một số bãi biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isocarde cor": Tên khoa học đầy đủ của một loài sò tim phổ biến là , trước đây được gọi là .
    • L'isocarde cor est une espèce comestible. (Sò tim cormột loài có thể ăn được.)
Biến thể từ gần giống
  • Glossus (n.m): Tên chi khoa học của sò tim.
  • Bivalve (n.m): Động vật thân mềm hai mảnh vỏ (lớp chung).
  • Coquillage (n.m): Động vật vỏ, loài nhuyễn thể.
Từ đồng nghĩa
  • Coeur de mer: (nghĩa đen: trái tim biển) - một tên gọi khác theo hình dạng.
  • Mactre cordiforme: Tên gọi khác dựa trên hình dạng trái tim.
isocarde

Un isocarde repose sur le sable au fond de la mer.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) sò tim

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "isocarde"