isochronize

/ai'sɔkrənaiz/
Học thuật
Thân thiện
isochronize

The scientist uses a device to isochronize the two pendulums.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho đẳng thời, đồng bộ hóa về thời gian: Hành động điều chỉnh hoặc thiết lập hai hay nhiều sự kiện, quá trình hoặc tín hiệu để chúng xảy ra trong cùng một khoảng thời gian hoặc cùng một chu kỳ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The engineers needed to isochronize the data transmission from the two satellites. (Các kỹ sư cần phải đồng bộ hóa thời gian truyền dữ liệu từ hai vệ tinh.)
    • This device is used to isochronize the pulses from different sensors. (Thiết bị này được dùng để làm cho các xung từ các cảm biến khác nhau trở nên đẳng thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to isochronize a system": đồng bộ hóa một hệ thống.
    • The primary challenge was to isochronize the entire network of seismic monitors. (Thách thức chính đồng bộ hóa toàn bộ mạng lưới máy đo địa chấn.)
  • "isochronized signals": các tín hiệu đã được đồng bộ hóa thời gian.
    • The experiment requires perfectly isochronized signals for accurate measurement. (Thí nghiệm yêu cầu các tín hiệu được đồng bộ hóa thời gian một cách hoàn hảo để đo lường chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Isochronous (adj): đẳng thời, tính chất xảy ra trong những khoảng thời gian bằng nhau.
    • Isochronous data transfer is crucial for real-time audio streaming. (Truyền dữ liệu đẳng thời rất quan trọng cho việc phát trực tuyến âm thanh thời gian thực.)
  • Isochronism (n): tính đẳng thời, sự đều đặn về thời gian.
    • The isochronism of the pendulum's swing was studied by Galileo. (Tính đẳng thời của dao động con lắc đã được Galileo nghiên cứu.)
Từ đồng nghĩa
  • Synchronize: đồng bộ hóa (từ thông dụng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh rộng hơn).
  • Time-align: căn chỉnh thời gian.
Từ trái nghĩa
  • Desynchronize: làm mất đồng bộ.
  • Asynchronize: làm cho không đồng bộ, dị bộ.
isochronize

The scientist uses a device to isochronize the two pendulums.

ngoại động từ
  1. làm cho đẳng thời