isoelectric

/,aisoui'lektrik/
Học thuật
Thân thiện
isoelectric

A scientist measures the isoelectric point of a protein solution.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẳng điện: Mô tả trạng thái của một phân tử (thường protein hoặc amino acid) khi tổng điện tích dương âm của bằng nhau, dẫn đến điện tích ròng bằng không. Tại điểm này, phân tử sẽ không di chuyển trong một điện trường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The protein's isoelectric point is crucial for purification. (Điểm đẳng điện của protein rất quan trọng cho việc tinh chế.)
    • At the isoelectric pH, the amino acid exists as a zwitterion. (Ở pH đẳng điện, amino acid tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isoelectric focusing": Kỹ thuật điện di dùng để tách các phân tử dựa trên điểm đẳng điện của chúng.
    • Isoelectric focusing is a powerful method for separating proteins. (Điện di tập trung đẳng điện một phương pháp mạnh để tách protein.)
Biến thể từ gần giống
  • Isoelectricity (danh từ): Tính đẳng điện.
    • The isoelectricity of the compound affects its solubility. (Tính đẳng điện của hợp chất ảnh hưởng đến độ hòa tan của .)
Từ đồng nghĩa
  • Electroneutral (tính từ): Trung hòa về điện (mô tả trạng thái không điện tích ròng, tương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa trong bối cảnh hóa sinh).
isoelectric

A scientist measures the isoelectric point of a protein solution.

tính từ
  1. (vật ) đẳng điện
    • isoelectric points
      điểm đẳng điện