isogonal

/'aisougənəl/
Học thuật
Thân thiện
isogonal

An isogonal line bisects the angle formed by two intersecting lines.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẳng giác: Thuật ngữ toán học dùng để mô tả các đường thẳng, đường cong hoặc các điểm cùng một góc so với một đường thẳng hoặc mặt phẳng cho trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two lines are isogonal with respect to the angle bisector. (Hai đường thẳng này đẳng giác đối với đường phân giác.)
    • In geometry, an isogonal transformation preserves angles. (Trong hình học, một phép biến đổi đẳng giác bảo toàn các góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isogonal conjugate": (Liên hợp đẳng giác) Một khái niệm trong hình học phẳng, chỉ hai điểm chung các đường đẳng giác qua các đỉnh của một tam giác.
    • The centroid and the Lemoine point are isogonal conjugates in a triangle. (Trọng tâm điểm Lemoine các điểm liên hợp đẳng giác trong một tam giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Isogon (danh từ): Hình đẳng giác, một đa giác tất cả các góc bằng nhau.

    • A rectangle is an example of an isogon. (Hình chữ nhật một dụ về một hình đẳng giác.)
  • Isogonality (danh từ): Tính chất đẳng giác.

    • The isogonality of the lines was proven in the theorem. (Tính đẳng giác của các đường thẳng đã được chứng minh trong định lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Equiangular: Đẳng góc (thường dùng cho các hình đa giác các góc bằng nhau, nghĩa hẹp hơn "isogonal").
Lĩnh vực sử dụng chuyên ngành
  • Toán học & Hình học: Thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu xuất hiện trong hình học phẳng, hình học giải tích lý thuyết về các phép biến đổi.
  • Hàng hải & Hàng không: Có thể dùng trong bản đồ học để chỉ các đường góc phương vị không đổi ( dụ: đường đẳng giác trên bản đồ từ tính).
isogonal

An isogonal line bisects the angle formed by two intersecting lines.

tính từ
  1. (toán học) đẳng giác
    • isogonal line
      đường đẳng giác