isolability

/,aisələ'biliti/
Học thuật
Thân thiện
isolability

The patient's isolability was confirmed by the medical team.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể cô lập được: Đặc tính của một thứ đó có thể được tách biệt, phân lập hoặc tách rời ra khỏi một tổng thể hoặc môi trường xung quanh.
    • Tínhthể cách ly được (y học): Trong y học, chỉ khả năng một cá nhân, nhóm hoặc tác nhân gây bệnh có thể được tách biệt để ngăn ngừa sự lây lan.
    • Tính có thể tách ra (hoá học): Trong hóa học, chỉ khả năng một chất hoặc hợp phần có thể được tách biệt ra khỏi một hỗn hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The isolability of the chemical compound made the experiment possible. (Tính có thể tách ra của hợp chất hóa học đã làm cho thí nghiệm trở nên khả thi.)
    • The isolability of patients with infectious diseases is crucial for public health. (Tínhthể cách ly được của các bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.)
    • A key feature of this software module is its isolability from the main system. (Một đặc điểm chính của -đun phần mềm này tính có thể cô lập được của khỏi hệ thống chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of isolability": Mức độ có thể cô lập.

    • Scientists studied the degree of isolability of the new virus strain. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu mức độthể cách ly được của chủng virus mới.)
  • "Testing the isolability of a variable": Kiểm tra tính có thể tách biệt của một biến số.

    • In this model, we are testing the isolability of economic factors from social ones. (Trong mô hình này, chúng tôi đang kiểm tra tính có thể tách biệt của các yếu tố kinh tế khỏi các yếu tố xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Isolate (động từ): Cô lập, cách ly, tách ra.

    • They managed to isolate the gene responsible for the trait. (Họ đã thành công trong việc cô lập gen chịu trách nhiệm cho đặc điểm đó.)
  • Isolation (danh từ): Sự cô lập, sự cách ly.

    • The patient was placed in isolation. (Bệnh nhân đã được đưa vào cách ly.)
  • Isolable (tính từ): Có thể cô lập được.

    • The compound is isolable in its pure form. (Hợp chất này có thể tách ra đượcdạng tinh khiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Separability: Tính có thể tách rời.
  • Detachability: Tính có thể tách rời, tháo rời.
  • Quarantinability (y học): Tínhthể cách ly, kiểm dịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "isolability")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "isolability")

isolability

The patient's isolability was confirmed by the medical team.

danh từ
  1. tính có thể cô lập được
  2. (y học) tínhthể cách ly được
  3. (điện học) tínhthể cách
  4. (hoá học) tính có thể tách ra