isolant

tính từ
  1. cách li; cách điện; cách nhiệt; cách âm
danh từ giống đực
  1. vật liệu cách li, chất cách li
    • Isolant acoustique
      vật liệu cách âm
    • Isolant céramique
      vật liệu ngăn cách bằng gốm
    • Isolant cireux
      vật liệu ngăn cách dạng sáp
    • Isolant électrique
      vật liệu cách điện
    • Isolant fibreux
      vật liệu ngăn cách dạng sợi
    • Isolant huileux
      vật liệu ngăn cách dạng dầu
    • Isolant liquide
      vật liệu ngăn cách dạng lỏng
    • Isolant plastique
      vật liệu ngăn cách dạng chất dẻo
    • Isolant solide
      vật liệu ngăn cách dạng rắn
    • Isolant synthétique cellulaire
      vật liệu ngăn cách dạng xốp tổng hợp
    • Isolant ignifuge
      chất chống cháy
    • Isolant vitreux
      vật liệu ngăn cách dạng thuỷ tinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "isolant"

isolant
L'ouvrier pose un isolant en laine de verre entre les poutres du toit.