isolatable

/'aisələbl/ Cách viết khác : (isolatable) /'aisəleibl/
tính từ
  1. có thể cô lập được
  2. (y học) có thể cách ly được
  3. (điện học) có thể cách
  4. (hoá học) có thể tách ra
isolatable
The patient is isolatable in a private hospital room.