isomerism
/ai'sɔmərizm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Hoá học):
- Hiện tượng đồng phân: Hiện tượng trong đó hai hay nhiều hợp chất hóa học có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu trúc hoặc sự sắp xếp các nguyên tử trong không gian, dẫn đến tính chất vật lý và/hoặc hóa học khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Butane and isobutane exhibit isomerism. (Butan và isobutan thể hiện hiện tượng đồng phân.)
- The study of isomerism is fundamental to organic chemistry. (Việc nghiên cứu hiện tượng đồng phân là nền tảng của hóa học hữu cơ.)
- Structural isomerism and stereoisomerism are two main types. (Đồng phân cấu tạo và đồng phân lập thể là hai loại chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Optical isomerism": Đồng phân quang học, một dạng của đồng phân lập thể trong đó các phân tử là hình ảnh phản chiếu không trùng khớp của nhau.
- Many pharmaceuticals are active in only one form of optical isomerism. (Nhiều loại dược phẩm chỉ hoạt động ở một dạng của đồng phân quang học.)
"Geometric isomerism": Đồng phân hình học (còn gọi là cis-trans isomerism), xảy ra do sự hạn chế quay quanh liên kết đôi hoặc trong vòng.
- Geometric isomerism affects the physical properties of alkenes. (Đồng phân hình học ảnh hưởng đến tính chất vật lý của anken.)
Biến thể và từ gần giống
Isomer (n): Đồng phân, một trong các hợp chất thể hiện hiện tượng đồng phân.
- Glucose and fructose are isomers. (Glucose và fructose là các đồng phân.)
Isomeric (adj): (Thuộc về) đồng phân.
- They have different boiling points due to their isomeric structures. (Chúng có điểm sôi khác nhau do cấu trúc đồng phân của chúng.)
Từ đồng nghĩa
- Đồng phân tính (Danh từ, ít phổ biến hơn): Cách gọi khác của hiện tượng đồng phân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ khoa học này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ thông dụng nào sử dụng từ chuyên môn này.)
danh từ
- (hoá học) hiện tượng đồng phân